Điện thoại:  0603500852
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai các biểu mẫu theo T36

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ KON TUM

TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 Trẻ có chiều cao, cân nặng bình thường so với tuổi đạt 95% trở lên

 Trẻ có chiều cao cân nặng bình thường so với tuổi đạt 95% trở lên

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình GD trẻ từ 24-36 tháng tuổi ban hành theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ GD&ĐT và Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sử đổi bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành theo Thông tư 17/2006/TT-BGDĐT.

 Chương trình GD trẻ MG  ban hành theo Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ GD&ĐT và Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sử đổi bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành theo Thông tư 17/2006/TT-BGDĐT và Chương trình TNTV cho trẻ DTTS.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 

 95,7% trở lên

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Tổ chức bán trú cho trẻ tại trường, phối hợp với phụ huynh trong công tác CSGD trẻ.

 Tổ chức bán trú cho trẻ tại trường, phối hợp với phụ huynh trong công tác CSGD trẻ, tổ chức các hoạt động ngoại khóa: cho trẻ mẫu giáo LQ tiếng Anh, Erobic...

 

 

Kon Tum, ngày 08 tháng 9 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                                                                                                                                            Phạm Thị Mai

                                                        Biểu số 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ KON TUM

TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

409

 0

0 

37 

80 

120 

172

1

Số trẻ em nhóm ghép

51 

 

 

 

 

 18

 33

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

409

 

 

37 

80 

120 

172

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0 

 

 

 

 

 

 

cII

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

358

 

 

 37

 80

 120

 172

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

409

 

 

37 

80 

120 

172

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

409

 

 

37 

80 

120 

172

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

409

 

 

37 

80 

120 

172

1

Số trẻ cân nặng bình thường

373 

 

 

35 

75 

110 

153 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

14 

 

 

 

 2

 2

 10

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 22

 

 

2 

 3

 8

 9

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 390

 

 

 35

 76

 117

 162

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 19

 

 

 2

 4

 3

 10

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

409

 

 

37 

80 

120 

172

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 37

 

 

 37

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 372

 

 

 

80

120

172 

                                                                                                                                                                           Kon Tum, ngày 03 tháng 6 năm 2021
                                                                                                                                                                                                                                Thủ trưởng đơn vị
 

 

                                                                                                                                                                                             Phạm Thị Mai

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ KON TUM

TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

17

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

13

-

1

Phòng học kiên cố

11

1.3 m2/1 trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

02

2.0 m2/1 trẻ

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

3

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1852

5.2m2/1 trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1271

Điểm trung tâm: 3,1 m2/1 trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

106

0.33 m2/1 trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

270

0.83 m2/1 trẻ

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

32

0,07 m2/1 trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

212m2

0.57m2/1 trẻ

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

70m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

55m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

13

01 bộ/1 nhóm (lớp)

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

Còn thiếu một số danh mục trong từng bộ đồ dùng

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

23

3-11 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

26

  - 13 lớp có máy tính và 11 lớp có ti vi

  - Có máy ảnh, máy chiếu ..

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định):

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 Nhạc cụ, đàn ocgan

6

6/13 lớp

2

Máy photo

1

Dùng chung toàn trường

3

Đầu đĩa

10

10/13 lớp

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 10

120 

0,7m2/trẻ 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

..

....

 

 

                                                                                            Kon Tum, ngày 08 tháng 9 năm 2020
                                                                                                          Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                   Phạm Thị Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ KON TUM                              

TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

38 

 

 

 15

 10

 5

 8

 5

 7

10 

 

21

 2 

I

Giáo viên

 25

 

 

 13

 8

 4

 

 

 

 

 

18 

 2 

1

Nhà trẻ

 3

 

 

   1 

 1

  1 

 

 

 

 

 

 2 

 

2

Mẫu giáo

22 

 

 

12

 7

 3

 

 

 

 

 

16 

 1 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 2

 1 

 

 

 

 

 

 

  3 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

  1 

 1 

 

 

 

 

 

 

 2

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Giáo viên Anh văn

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                Kon Tum, ngày 08 tháng 9 năm 2020
                                                                                                  Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                                       Phạm Thị Mai


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Copyright © EduPortal